面饼

miàn bǐngmiến bính

Hán Việt: miến bính · Pinyin: miàn bǐng

Tổng quan

bánh mì dẹt

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"面饼"。 2.用面粉做的饼。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

用麵粉做成的餅。《金瓶梅詞話》第三七回:「婦人洗手剔甲又烙了一箸麵餅,明間內揩抹卓椅光鮮。」《儒林外史》第一回:「王冕自到廚下烙了一斤麵餅,炒了一盤韭菜,自捧出來陪著。」

Cấu tạo: 麵 (miến) + 餅 (bính)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 bánh bột mì
  • Tần suất từ bánh mì dẹt
  • Biên soạn 麵餅 miànbǐng n. cake M:²kuài

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用麵粉做成的餅。《金瓶梅詞話》第三七回:「婦人洗手剔甲又烙了一箸麵餅,明間內揩抹卓椅光鮮。」《儒林外史》第一回:「王冕自到廚下烙了一斤麵餅,炒了一盤韭菜,自捧出來陪著。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"面饼"。 2.用面粉做的饼。

Eng

  • Cihui flatbread
  • Tần suất từ 麵餅 miànbǐng n. cake M:²kuài

Đức

  • Handedict Fladenbrot (S, Ess)

Từ liên quan

Gần nghĩa

面饼锅 · 面上 · 面世 · 面临 · 面交 · 面体 · 面值 · 面儿