鞠躬盡瘁,死而後已

jū gōng jìn cuì,sǐ ér hòu yǐ

Pinyin: jū gōng jìn cuì,sǐ ér hòu yǐ

Tổng quan

cống hiến hết mình cho đến ngày chết (thành ngữ) | cố gắng hết sức cả đời | với từng hơi thở trong cơ thể, cho đến ngày chết

Cấu tạo: (cúc) + (cung) + (tận) + (tụy) + + (tử) + (nhi) + (hậu) + (dĩ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cống hiến hết mình cho đến ngày chết (thành ngữ) | cố gắng hết sức cả đời | với từng hơi thở trong cơ thể, cho đến ngày chết

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鞠躬:弯着身子,表示恭敬、谨慎;尽瘁:竭尽劳苦;已:停止。指勤勤恳恳,竭尽心力,到死为止。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"鞠躬尽力,死而后已"。
  • Tân Hoa Tự Điển 鞠躬弯着身子,表示恭敬、谨慎;尽瘁竭尽劳苦;已停止。指勤勤恳恳,竭尽心力,到死为止。

Eng

  • CC-CEDICT to bend to a task and spare no effort unto one's dying day (idiom); striving to the utmost one's whole life|with every breath in one's body, unto one's dying day
  • Cihui to bend to a task and spare no effort unto one's dying day (idiom); striving to the utmost one's whole life; with every breath in one's body, unto one's dying day