鞠躬盡瘁
cúc cung tận tụy
Hán Việt: cúc cung tận tụy · Pinyin: jū gōng jìn cuì
Tổng quan
hết lòng hết sức (thành ngữ) | cố gắng hết mình
Nghĩa
Việt
- Cihui hết lòng hết sức (thành ngữ) | cố gắng hết mình
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 鞠躬,彎身以示敬慎。盡瘁,竭盡辛勞。鞠躬盡瘁指不辭辛勞,盡力於國事。明.王世貞《鳴鳳記》第六齣:「我老臣不能為玉燭于光天,豈忍見銅駝于荊棘,明日奏過聖上,親總六帥,鞠躬盡瘁,死而後已。」
Eng
- CC-CEDICT to bend to a task and spare no effort (idiom); striving to the utmost
- Cihui 鞠躬盡瘁 ūgōngjìncuì f.e. spare no effort in one's duty