鞠躬盡瘁,死而後已

jū gōng jìn cuì,sǐ ér hòu yǐ

Pinyin: jū gōng jìn cuì,sǐ ér hòu yǐ

Tổng quan

cống hiến hết mình cho đến ngày chết (thành ngữ) | cố gắng hết sức cả đời | với từng hơi thở trong cơ thể, cho đến ngày chết

Cấu tạo: (cúc) + (cung) + (tận) + (tụy) + + (tử) + (nhi) + (hậu) + (dĩ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cống hiến hết mình cho đến ngày chết (thành ngữ) | cố gắng hết sức cả đời | với từng hơi thở trong cơ thể, cho đến ngày chết

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語本《三國志.卷三五.蜀書.諸葛亮傳》裴松之注引《漢晉春秋》:「臣鞠躬盡力,死而後已,至於成敗利鈍,非臣之明所能逆睹也。」意謂不辭辛苦的竭盡心力,一直到死為止。《清史稿.卷二七七.陳鵬年傳》:「上聞,諭曰:『鵬年積勞成疾,沒於公所,聞其家有八旬老母,室如懸罄。此真鞠躬盡瘁,死而後已之臣。』」

Eng

  • CC-CEDICT to bend to a task and spare no effort unto one's dying day (idiom); striving to the utmost one's whole life|with every breath in one's body, unto one's dying day
  • Cihui to bend to a task and spare no effort unto one's dying day (idiom); striving to the utmost one's whole life; with every breath in one's body, unto one's dying day