鞭春

tiên xuân

Hán Việt: tiên xuân

Tổng quan

lập xuân

新华 · Tân Hoa Đại lục

中國習俗於立春前一日,各地州縣官府鞭打春牛迎春,以祈求豐收。宋.孟元老《東京夢華錄.卷六.立春》:「立春前一日,開封府進春牛入禁中鞭春。」也稱為「鞭牛」、「打春」。

Cấu tạo: 鞭 (tiên) + 春 (xuân)

Nghĩa

Việt

  • VietPhrases lập xuân
  • Tần suất từ lập xuân

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 中國習俗於立春前一日,各地州縣官府鞭打春牛迎春,以祈求豐收。宋.孟元老《東京夢華錄.卷六.立春》:「立春前一日,開封府進春牛入禁中鞭春。」也稱為「鞭牛」、「打春」。

Từ liên quan

Gần nghĩa

春上 · 春亭 · 春令 · 春假 · 春光 · 春兰 · 春兴 · 春凳