韬光隐迹

tāo guāng yǐn jìthao quang ẩn tích

Hán Việt: thao quang ẩn tích · Pinyin: tāo guāng yǐn jì

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

指隐藏才能,不使外露。同“韬光晦迹”。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻隱藏才能,不露於外。金.馬鈺〈滿庭芳.和公師叔〉詞:「懷美玉,便韜光隱跡,二十餘年。」也作「晦跡韜光」。

Cấu tạo: 韜 (thao) + 光 (quang) + 隱 (ẩn) + 跡 (tích)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指隐藏才能,不使外露。同“韬光晦迹”。

Từ liên quan

Gần nghĩa

韬光养晦 · 韬光晦迹 · 隐迹埋名 · 隐迹潜踪 · 韬光俟奋 · 韬光隐晦 · 韬光敛迹 · 韬光用晦