頭童齒豁

tóu tóng chǐ huò đầu đồng xỉ khoát

Hán Việt: đầu đồng xỉ khoát · Pinyin: tóu tóng chǐ huò

Tổng quan

ầu rụng tóc như đầu trẻ con, răng rụng thành hố sâu, chỉ người già. đầu đồng xỉ hoát đầu đồng xỉ hoát ☆Đầu rụng tóc như đầu trẻ con, răng rụng thành hố sâu, chỉ người già.

Cấu tạo: (đầu) + (đồng) + (xỉ) + (khoát)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ầu rụng tóc như đầu trẻ con, răng rụng thành hố sâu, chỉ người già. đầu đồng xỉ hoát đầu đồng xỉ hoát ☆Đầu rụng tóc như đầu trẻ con, răng rụng thành hố sâu, chỉ người già.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 童,原指山無草木。頭童,形容人禿頭。豁,破缺。頭童齒豁形容人頭禿齒缺,年老體衰的樣子。唐.韓愈〈進學解〉:「頭童齒豁,竟死何裨。」清.紀盷《閱微草堂筆記.卷三.灤陽消夏錄三》:「漸至頭童齒豁,漸至傴僂勞嗽,涕淚涎沫,穢不可近。」也作「齒豁頭童」。

Eng

  • Cihui 頭童齒豁 óutóngchǐhuō f.e. decrepit; old

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

老态龙钟 · 老态龙锺

Từ trái nghĩa

年富力强 · 返老还童