顯出
hiển xuất
Hán Việt: hiển xuất · Pinyin: xiǎn chū
Tổng quan
biểu lộ
1.显露出来。
表現、表露出來。如:「他的話前後不一,早已顯出破綻。」
Nghĩa
Việt
- Cihui trưng bày
- Tần suất từ hiển xuất/hiển xích/hiển xúy: hiện ra; vật trưng bày, vật triển lãm, sự phô bày, sự trưng bày, (pháp lý) tang vật, phô bày, trưng bày, triển lãm, đệ trình, đưa ra, bày tỏ, tỏ ra, biểu lộ, trưng bày, triển lãm (động vật học) cá đuối, tia ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), (nghĩa bóng) tia hy vọng, (toán học), (từ hiếm,nghĩa hiếm) bán kính, (thực vật học) hoa phía ngoài của cụm hoa đầu, (động vật học) cánh sao (của con sao biển); tai cây (cá), (thơ ca) toả, rọi (ánh sáng), (+ off, out, forth) chiếu, toả ra (ánh sáng...); hiện ra
- Biên soạn 顯出 iǎnchū r.v. 1. stand out in contrast 2. give evidence; express; exhibit; show; reveal
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 表現、表露出來。如:「他的話前後不一,早已顯出破綻。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.显露出来。
- Kaggle Zh-Vi exhibit
Eng
- Cihui to express; to exhibit
- Tần suất từ 顯出 iǎnchū r.v. 1. stand out in contrast 2. give evidence; express; exhibit; show; reveal
Đức
- Handedict betonen, akzentuieren