顯著

xiǎn zhe hiển trứ

Hán Việt: hiển trứ · Pinyin: xiǎn zhe

Tổng quan

tình trạng lồi lên, tình trạng nhô lên; chỗ lồi lên, chỗ nhô lên, sự chú ý đặc biệt; sự nổi bật, sự xuất chúng, sự lỗi lạc chỗ nhô ra, chỗ lồi ra; nét nổi bật, sự nổi bật, sự rõ ràng dễ thấy

Cấu tạo: (hiển) + (trứ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tình trạng lồi lên, tình trạng nhô lên; chỗ lồi lên, chỗ nhô lên, sự chú ý đặc biệt; sự nổi bật, sự xuất chúng, sự lỗi lạc chỗ nhô ra, chỗ lồi ra; nét nổi bật, sự nổi bật, sự rõ ràng dễ thấy
  • Cihui nổi bật | đáng chú ý | đáng kể | có ý nghĩa thống kê

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.現出、表露出。如:「颱風過後,街道上顯著冷冷清清。」 2.明白感覺到。如:「學習外語,沒有字典在旁,顯著不方便。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 顯明。《史記.卷六.秦始皇本紀》:「大聖作治,建立法度,顯著綱紀。」《後漢書.卷六二.荀淑傳》:「於是天人之際,事物之宜,粲然顯著,罔不備矣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 非常明显显著功绩。

Eng

  • CC-CEDICT outstanding|notable|remarkable|statistically significant
  • Cihui 顯著 iǎnzhe v.p. appear
  • Cihui outstanding; notable; remarkable; statistically significant

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

明显 · 昭彰 · 昭著 · 鲜明

Từ trái nghĩa

隐微 · 隐晦