飯牛

phạn ngưu

Hán Việt: phạn ngưu

Tổng quan

Cho trâu ăn. Chăn trâu. Bài Hàn nho phong vị phú của Nguyễn Công trứ có câu: »Tiếc tài cả lúc phạn ngưu bản trúc, dấu xưa ông Phó ông Hề«

Cấu tạo: 饭 (phạn) + 牛 (ngưu)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác »Tiếc tài cả lúc phạn ngưu bản trúc, dấu xưa ông Phó ông Hề«

Từ liên quan

Gần nghĩa

牛B · 牛乳 · 牛人 · 牛仔 · 牛倌 · 牛刀 · 牛劲 · 牛勁