飲水機

yǐn shuǐ jīẩm thủy ki

Hán Việt: ẩm thủy ki · Pinyin: yǐn shuǐ jī

Tổng quan

máy uống nước

新华 · Tân Hoa Đại lục

供給飲水的機器。多半具有自動過濾、沸騰、保溫等功能,種類繁多。如:「飲水機應定期清洗、保養。」

Cấu tạo: 飲 (ẩm) + 水 (thủy) + 機 (ki)

Nghĩa

Việt

  • Cihui máy làm mát nước
  • Cihui đài phun nước uống
  • Tần suất từ máy uống nước , máy làm mát nước , đài phun nước uống
  • Biên soạn water/drinking fountain M:⁴zuò

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 供給飲水的機器。多半具有自動過濾、沸騰、保溫等功能,種類繁多。如:「飲水機應定期清洗、保養。」

Eng

  • Cihui water dispenser; water cooler; drinking fountain
  • Tần suất từ n. water/drinking fountain M:⁴zuò

Đức

  • Handedict Wasserspender

Từ liên quan

Gần nghĩa

飲水器 · 飲水思源 · 飲水知源 · 饮水知源 · 饮水思源 · 飲水 · 饮水的人 · 饮水的地方