饮水的人 ẩm thủy đích nhân Hán Việt: ẩm thủy đích nhân Tổng quan người tưới nước, người dẫn súc vật đi uống nước Cấu tạo: 飲 (ẩm) + 水 (thủy) + 的 (đích) + 人 (nhân)Hán Việtẩm thủy đích nhânCấu tạo飲 + 水 + 的 + 人 · ẩm + thủy + đích + nhân nghĩa thành phần: ẩm + thủy + đích + nhân Từ liên quan Gần nghĩa飲水思源 · 飲水知源 · 饮水知源 · 饮水思源 · 饮水器 · 饮水机 · 饮水的地方 · 饮水忘源