飽食終日,無所用心

bǎo shí zhōng rì,wú suǒ yòng xīn

Pinyin: bǎo shí zhōng rì,wú suǒ yòng xīn

Tổng quan

ăn ba bữa một ngày và không làm việc gì (thành ngữ) | no đủ thức ăn và ở không

Cấu tạo: (bão) + (thực) + (chung) + (nhật) + + (vô) + (sở) + (dụng) + (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ăn ba bữa một ngày và không làm việc gì (thành ngữ) | no đủ thức ăn và ở không

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 整天吃得飽飽的,什麼事也不想,什麼事也不做。語出《論語.陽貨》:「飽食終日,無所用心,難矣哉!」比喻無所事事。漢.王充《論衡.別通》:「有才能之稱者,非有飽食終日,無所用心也,不說五經,則讀書傳。」

Eng

  • CC-CEDICT to eat three square meals a day and do no work (idiom)|to be sated with food and remain idle
  • Cihui to eat three square meals a day and do no work (idiom); to be sated with food and remain idle