養兵千日,用在一朝

yǎng bīng qiān rì,yòng zài yī zhāo

Pinyin: yǎng bīng qiān rì,yòng zài yī zhāo

Tổng quan

nghĩa đen: luyện binh ngàn ngày để dùng trong một buổi sáng (thành ngữ) | nghĩa bóng: chuẩn bị kỹ lưỡng cuối cùng sẽ được đền đáp

Cấu tạo: (dưỡng) + (binh) + (thiên) + (nhật) + + (dụng) + (tại) + (nhất) + (triêu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: luyện binh ngàn ngày để dùng trong một buổi sáng (thành ngữ) | nghĩa bóng: chuẩn bị kỹ lưỡng cuối cùng sẽ được đền đáp

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 長期培訓軍隊,以備一時用兵之需。《隋唐演義》第八八回:「說話的,自古道:『養兵千日,用在一朝。』那兵是平時備著用的,如何到變起倉卒,才去募兵?」也作「養軍千日,用在一朝」。

Eng

  • CC-CEDICT lit. train an army for a thousand days to use it for one morning (idiom)|fig. extensive preparation eventually pays off
  • Cihui lit. train an army for a thousand days to use it for one morning (idiom); fig. extensive preparation eventually pays off