養軍千日,用在一時

yǎng jūn qiān rì,yòng zài yī shí

Pinyin: yǎng jūn qiān rì,yòng zài yī shí

Tổng quan

Cấu tạo: (dưỡng) + (quân) + (thiên) + (nhật) + + (dụng) + (tại) + (nhất) + (thì)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 長期培訓軍隊,以備外敵入侵時應急之需。《三國演義》第一○○回:「朝廷養軍千日,用在一時。汝安敢出怨言,以慢軍心!」《隋唐演義》第一五回:「老爺養軍千日,用在一時,既蒙老爺差遣,秦瓊不敢辭勞。」也作「養軍千日,用在一朝」。