香的

hương đích

Hán Việt: hương đích

Tổng quan

có bỏ gia vị, hóm hỉnh, dí dỏm; tục, bảnh bao, hào nhoáng

Cấu tạo: 香 (hương) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ có bỏ gia vị, hóm hỉnh, dí dỏm; tục, bảnh bao, hào nhoáng

Từ liên quan

Gần nghĩa

的卡 · 的哥 · 的嗣 · 的士 · 的姐 · 的實 · 的当 · 的情