馮陵 phùng lăng Hán Việt: phùng lăng Tổng quan Dùng sức mạnh mà xâm chiếm, ép buộc người khác nhường lại cho mình. Như Xâm lăng Cấu tạo: 冯 (phùng) + 陵 (lăng)Hán Việtphùng lăngCấu tạo冯 + 陵 · phùng + lăng nghĩa thành phần: phùng + lăng Từ liên quan Gần nghĩa陵迟 · 冯武 · 陵伽 · 陵县 · 陵园 · 陵墓 · 陵夷 · 陵奪