體無完膚

tǐ wú wán fū thể vô hoàn phu

Hán Việt: thể vô hoàn phu · Pinyin: tǐ wú wán fū

Tổng quan

nghĩa đen: khắp người đều có vết cắt và bầm tím (thành ngữ) | nghĩa bóng: bị phản bác hoàn toàn

Cấu tạo: (thể) + (vô) + (hoàn) + (phu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: khắp người đều có vết cắt và bầm tím (thành ngữ) | nghĩa bóng: bị phản bác hoàn toàn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.身上沒有一塊皮膚是完好的,形容受傷慘重。《舊五代史.卷三五.唐書.明宗本紀一》:「事武皇三十年,排難解紛,櫛風沐雨,冒刃血戰,體無完膚,何艱險之不歷!」唐.段成式《酉陽雜俎.卷八.黥》:「自頸以下,遍刺白居易舍人詩。……凡刻三十餘首,體無完膚。」也作「肌無完膚」、「身無完膚」。 2.比喻遭人批評、駁斥的,一無是處,面目全非。如:「他被批評得體無完膚。」

Eng

  • CC-CEDICT lit. cuts and bruises all over (idiom); fig. totally refuted
  • Cihui 體無完膚 ǐwúwánfū f.e. 1. be a mass of bruises 2. be scathingly refuted

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

伤痕累累 · 皮开肉绽 · 遍体鳞伤

Từ trái nghĩa

完美无缺