高朋滿座
cao bằng mãn tọa
Hán Việt: cao bằng mãn tọa · Pinyin: gāo péng mǎn zuò
Tổng quan
được vây quanh bởi bạn bè xuất sắc (thành ngữ) | trong sự hiện diện của những người khác
Nghĩa
Việt
- Cihui được vây quanh bởi bạn bè xuất sắc (thành ngữ) | trong sự hiện diện của những người khác
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 語出唐.王勃〈滕王閣序〉:「十旬休暇,勝友如雲,千里逢迎,高朋滿座。」形容賓客眾多。《三國演義》第四○回:「幼時往見中郎蔡邕,時邕高朋滿座,聞粲至,倒履迎之。」
Eng
- CC-CEDICT surrounded by distinguished friends (idiom); in company
- Cihui 高朋滿座 āopéngmǎnzuò f.e. All the seats are occupied by distinguished guests.