高視闊步

gāo shì kuò bù cao thị khoát bộ

Hán Việt: cao thị khoát bộ · Pinyin: gāo shì kuò bù

Tổng quan

đi đứng vênh váo vênh váo; lên mặt; tự cao tự đại。形容氣概不凡或態度傲慢。

Cấu tạo: (cao) + (thị) + (khoát) + (bộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đi đứng vênh váo vênh váo; lên mặt; tự cao tự đại。形容氣概不凡或態度傲慢。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.抬頭前視,大腳邁步。形容威風凜凜,氣宇軒昂。《隋書.卷五七.列傳.盧思道》:「俄而抵掌揚眉,高視闊步,結侶棄廉公之第,攜手哭聖卿之門。」《孽海花》第三○回:「真是女娘們一向意想裡醞釀著的年少英雄,忽然活現在舞臺上,高視闊步的向你走來。」 2.形容驕矜自得,態度傲慢。如:「自從比賽得了金牌之後,他就洋洋自得,高視闊步起來了。」

Eng

  • CC-CEDICT to strut about
  • Cihui to strut about

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

大摇大摆 · 大模大样 · 气宇轩昂 · 趾高气扬