六神无主

liù shén wú zhǔlục thần vô chủ

Hán Việt: lục thần vô chủ · Pinyin: liù shén wú zhǔ

Tổng quan

VÔ, MÔ CHỦ hoang mang lo sợ; mất bình tĩnh; hoang mang lo sợ; không làm chủ được tinh thần (theo Đạo gia, lục thần của cơ thể người gồm tim, gan, phổi, thận, tỳ, mật)

新华 · Tân Hoa Đại lục

六神:道家认为人的心、肺、肝、肾、脾、胆各有神灵主宰,称为六神。形容惊慌着急,没了主意,不知如何才好。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容心神慌亂、張皇失措,拿不定主意。《醒世恆言.卷二九.盧太學詩酒傲王侯》:「嚇得知縣已是六神無主,還有甚心腸去吃酒?」《文明小史》第五八回:「家人們看見老爺病了,太太又不曾回來過,更是六神無主。」也作「六神不安」。

Cấu tạo: 六 (lục) + 神 (thần) + 無 (vô) + 主 (chủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mất hết hồn vía (thành ngữ)
  • Cihui phân tâm
  • Cihui sửng sốt
  • Biên soạn 六神無主 iùshénwúzhǔ f.e. 1. be shocked; stunned out of one's wits

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 六神:道家认为人的心、肺、肝、肾、脾、胆各有神灵主宰,称为六神。形容惊慌着急,没了主意,不知如何才好。

Eng

  • Cihui 六神無主 iùshénwúzhǔ f.e. 1. be shocked; stunned out of one's wits; Bìngrén jiāshǔ yīshí ∼. The patient's family was shocked. 2. be at a loss what to do

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

神不守舍 · 魂不附体