魂不附體

hún bù fù tǐhồn bất phụ thể

Hán Việt: hồn bất phụ thể · Pinyin: hún bù fù tǐ

Tổng quan

PHỤ * mất hồn mất vía; hồn vía lên mây; sợ mất vía; hồn bất phụ thể

新华 · Tân Hoa Đại lục

附:依附。灵魂离开了身体。形容极端惊恐或在某种事物诱惑下失去常态。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

靈魂脫離肉體。形容驚嚇過度而心不自主。《三國演義》第八回:「不多時,侍從將一紅盤,托張溫頭入獻。百官魂不附體。」《初刻拍案驚奇》卷三:「猛見他抬起頭來,東山仔細一看,嚇得魂不附體,只叫得苦。」

Cấu tạo: 魂 (hồn) + 不 (bất) + 附 (phụ) + 體 (thể)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn be frightened to death or out of one's senses

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 靈魂脫離肉體。形容驚嚇過度而心不自主。《三國演義》第八回:「不多時,侍從將一紅盤,托張溫頭入獻。百官魂不附體。」《初刻拍案驚奇》卷三:「猛見他抬起頭來,東山仔細一看,嚇得魂不附體,只叫得苦。」

Eng

  • Cihui 魂不附體 únbùfùtǐ f.e. be frightened to death or out of one's senses

other

  • Nguồn khác Hồn không nương vào xác, ý nói rất sợ hãi, sợ hết hồn

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

六神无主 · 失魂落魄 · 心惊胆落 · 魂不守舍 · 魂飞天外