魂不附體

hún bù fù tǐ hồn bất phụ thể

Hán Việt: hồn bất phụ thể · Pinyin: hún bù fù tǐ

Tổng quan

nghĩa đen: hồn lìa khỏi xác (thành ngữ) | nghĩa bóng: sợ đến mất hồn | hoảng hốt

Cấu tạo: (hồn) + (bất) + (phụ) + (thể)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hồn bất phụ thể hồn bất phụ thể ☆Hồn không nương vào xác, ý nói rất sợ hãi, sợ hết hồn.
  • Cihui nghĩa đen: hồn lìa khỏi xác (thành ngữ) | nghĩa bóng: sợ đến mất hồn | hoảng hốt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 靈魂脫離肉體。形容驚嚇過度而心不自主。《三國演義》第八回:「不多時,侍從將一紅盤,托張溫頭入獻。百官魂不附體。」《初刻拍案驚奇》卷三:「猛見他抬起頭來,東山仔細一看,嚇得魂不附體,只叫得苦。」

Eng

  • CC-CEDICT lit. body and soul separated (idiom); fig. scared out of one's wits|beside oneself
  • Cihui 魂不附體 únbùfùtǐ f.e. be frightened to death or out of one's senses

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

六神无主 · 失魂落魄 · 心惊胆落 · 魂不守舍 · 魂飞天外