鴨肉

yā ròuáp nhục

Hán Việt: áp nhục · Pinyin: yā ròu

Tổng quan

con vịt, vịt cái, thịt vịt,(thân mật) người yêu quí; người thân mến, (thể dục,thể thao) ván trắng (crikê) ((cũng) duck's egg), người tàn tật, người què quặt, người vỡ nợ, người phá sản, người thất bại

Cấu tạo: 鴨 (áp) + 肉 (nhục)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Thịt vịt
  • Tần suất từ con vịt, vịt cái, thịt vịt,(thân mật) người yêu quí; người thân mến, (thể dục,thể thao) ván trắng (crikê) ((cũng) duck's egg), người tàn tật, người què quặt, người vỡ nợ, người phá sản, người thất bại, (hàng không), lóng máy bay hỏng, ngơ ngác thểu não như gà bị bão, như nước đổ dầu vịt, như nước đổ lá khoai, trời mưa, chơi ném thia lia, phung phí, đến chỗ nào (làm cái gì...) cảm thấy được tự do vùng vẫy như cá gặp nước, một thoáng, một lát, vải bông dày (may buồm, áo ngoài của thuỷ thủ), (số nhiều) quần vải bông dày, (quân sự), thục xe lội nước, sự ngụp lặn; động tác ngụp lặn, động tác cúi…
  • Biên soạn duck meat M:²kuài

Eng

  • JMdict duck (meat)
  • Cihui 鴨肉 āròu n. duck meat M:²kuài
  • Tần suất từ n. duck meat M:²kuài

Đức

  • Handedict Entenfleisch (S, Ess)

ja

  • JMdict 鴨肉(かもにく)

Từ liên quan

Gần nghĩa

肉丁 · 肉絲 · 肉丸 · 肉體 · 肉償 · 肉冠 · 肉凍 · 肉刑