鴻冥

hồng minh

Hán Việt: hồng minh

Tổng quan

đều là nói chỗ trời cao xa man mác mắt không trông thấu

Cấu tạo: 鸿 (hồng) + 冥 (minh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hồng minh: đều là nói chỗ trời cao xa man mác mắt không trông thấu

Từ liên quan

Gần nghĩa

冥一 · 冥中 · 冥使 · 冥冥 · 冥初 · 冥利 · 冥加 · 冥助