鵲橋
thước kiều
Hán Việt: thước kiều · Pinyin: què qiáo
Tổng quan
cầu hỉ thước; cầu ô thước (chiếc cầu do chim hỉ thước bắc qua sông Ngân Hà trong truyền thuyết Ngưu Lang, Chức Nữ, ví với việc vợ chồng, tình nhân gặp lại nhau sau bao nhiêu năm xa cách)
民间传说每年农历七月初七,喜鹊在银河上衔接成桥让牛郎织女渡河相会若得鹊桥通一渡,管教织女会牛郎。
相傳每年七夕,為了讓織女渡過天河與牛郎相會,喜鵲會飛聚起來,搭成跨越天河的橋道,稱為「鵲橋」。後世則以鵲橋比喻夫妻、情人久別團聚的機緣。宋.秦觀〈鵲橋仙.纖雲弄巧〉詞:「柔情似水,佳期如夢,忍顧鵲橋歸路?」
Nghĩa
Việt
- Cihui 鵲橋相會(比喻夫妻或情人久別後團聚)。
- Tần suất từ thước cao/thước khiêu/thước kiều: cầu hỉ thước/cầu ô thước; cầu ô thước
- Biên soạn 鵲橋 uèqiáo n. <astr.> Magpie Bridge (in the Milky Way)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 相傳每年七夕,為了讓織女渡過天河與牛郎相會,喜鵲會飛聚起來,搭成跨越天河的橋道,稱為「鵲橋」。後世則以鵲橋比喻夫妻、情人久別團聚的機緣。宋.秦觀〈鵲橋仙.纖雲弄巧〉詞:「柔情似水,佳期如夢,忍顧鵲橋歸路?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 民间传说每年农历七月初七,喜鹊在银河上衔接成桥让牛郎织女渡河相会若得鹊桥通一渡,管教织女会牛郎。
Eng
- Cihui magpie bridge across the Milky Way between Altair and Vega where Cowherd and Weaving maid 牛郎織女; 牛郎织女 are allowed an annual meeting
- Tần suất từ 鵲橋 uèqiáo n. <astr.> Magpie Bridge (in the Milky Way)