橋墩
kiều đôn
Hán Việt: kiều đôn · Pinyin: qiáo dūn
Tổng quan
trụ cầu; mố cầu
桥梁下面的墩子,起承重作用,用石头或混凝土等做成。
橋梁下面的墩子,為支撐橋梁的基礎結構,用石頭或鋼筋混凝土等做成。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 trụ cầu
- VietPhrases mố cầu
- Tần suất từ bến tàu (nhô ra ngoài); cầu tàu, đạp ngăn sóng (ở hải cảng), cầu dạo chơi (chạy ra biển), chân cầu, (kiến trúc) trụ, cột trụ; trụ giữa hai cửa s; cao đôn/khiêu đôn/kiều đôn: trụ cầu/mố cầu; mố cầu
- Biên soạn 橋墩 iáodūn n. bridge pier
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 橋梁下面的墩子,為支撐橋梁的基礎結構,用石頭或鋼筋混凝土等做成。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 桥梁下面的墩子,起承重作用,用石头或混凝土等做成。
- Kaggle Zh-Vi buttresses
Eng
- Cihui bridge pier
- Tần suất từ 橋墩 iáodūn n. bridge pier