鳥盡弓藏,兔死狗烹

niǎo jìn gōng cáng,tù sǐ gǒu pēng

Pinyin: niǎo jìn gōng cáng,tù sǐ gǒu pēng

Tổng quan

Cấu tạo: (điểu) + (tận) + (cung) + (tàng) + + (thỏ) + (tử) + (cẩu) + (phanh)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 烹:煮烧。飞鸟打尽,弓被搁置不用;兔被捕杀后,猎狗则被烹食。比喻事情办成,功臣被害。