鸽派

gē pàicáp phái

Hán Việt: cáp phái · Pinyin: gē pài

Tổng quan

phe bồ câu (đối lập: 鷹派

新华 · Tân Hoa Đại lục

指主张以温和、开明的手段处理政治、外交等问题的派别(跟“鹰派”相对)。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

鴿為和平的象徵,故主張以和平的手腕解決紛爭的一派,稱為「鴿派」。如:「他的行事作風向來屬於鴿派的。」

Cấu tạo: 鴿 (cáp) + 派 (phái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 鹰派, phe diều hâu)
  • Cihui đảng hòa bình
  • Cihui phe tìm kiếm hòa bình
  • Tần suất từ phe bồ câu (đối lập: 鷹派, 鹰派[yīng pài], phe diều hâu) , đảng hòa bình , phe tìm kiếm hòa bình
  • Biên soạn 1. the dove faction 2. supporter of a peaceful policy

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 鴿為和平的象徵,故主張以和平的手腕解決紛爭的一派,稱為「鴿派」。如:「他的行事作風向來屬於鴿派的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指主张以温和、开明的手段处理政治、外交等问题的派别(跟“鹰派”相对)。

Eng

  • Cihui dove faction (opposite: 鷹派; 鹰派, hawks); peace party; the faction seeking peace
  • Tần suất từ n. 1. the dove faction 2. supporter of a peaceful policy

Từ liên quan

Gần nghĩa

派人 · 派任 · 派克 · 派兵 · 派出 · 派別 · 派别 · 派势