鹿角

lù jiǎolộc giác

Hán Việt: lộc giác · Pinyin: lù jiǎo

Tổng quan

sừng hươu; gạc nai. cao lộc.; chướng ngại vật; hàng rào chướng ngại (hàng rào chướng ngại kiểu sừng hươu, thường dùng trong quân sự)

新华 · Tân Hoa Đại lục

①雄鹿的角。可入药,有补益精血之功效。②一种用带有枝杈形似鹿角的树木堆放地上以阻挡敌军前进的防御物竹签、蒺藜、鹿角堵塞路口。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.雄鹿的角。可以製藥。 2.舊時作戰時的防禦設施。把帶有枝椏的樹枝削尖,尖梢朝上,埋在營寨門前或交通路口,以阻擋敵人前進。因形似鹿角而得名。《三國演義》第一八回:「鹿角多半毀壞,意將從此處攻進。」《初刻拍案驚奇》卷三一:「四下裡擺放鹿角蒺藜,鈴索齊整。」也稱為「鹿砦」、「鹿寨」。

Cấu tạo: 鹿 (lộc) + 角 (giác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gạc
  • Cihui sừng hươu
  • Cihui chướng ngại vật bằng cành cây
  • Biên soạn 1. deer horn; antler 2. <mil.> abatis

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.雄鹿的角。可以製藥。 2.舊時作戰時的防禦設施。把帶有枝椏的樹枝削尖,尖梢朝上,埋在營寨門前或交通路口,以阻擋敵人前進。因形似鹿角而得名。《三國演義》第一八回:「鹿角多半毀壞,意將從此處攻進。」《初刻拍案驚奇》卷三一:「四下裡擺放鹿角蒺藜,鈴索齊整。」也稱為「鹿砦」、「鹿寨」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①雄鹿的角。可入药,有补益精血之功效。②一种用带有枝杈形似鹿角的树木堆放地上以阻挡敌军前进的防御物竹签、蒺藜、鹿角堵塞路口。

Eng

  • Cihui antler; deer horn; abatis

Đức

  • Handedict Geweih

Từ liên quan

Gần nghĩa

鹿角精 · 鹿角蕨 · 角伎 · 角力 · 角化 · 角口 · 角回 · 角头