麻雀雖小,五臟俱全
Pinyin: má què suī xiǎo,wǔ zàng jù quán
Tổng quan
chim sẻ tuy nhỏ, nhưng ngũ tạng đều đủ (thành ngữ) | nhỏ nhưng đầy đủ mọi chi tiết
Cấu tạo: 麻 (ma) + 雀 (tước) + 雖 (tuy) + 小 (tiểu) + , + 五 (ngũ) + 臟 (tạng) + 俱 (câu) + 全 (toàn)
Nghĩa
Việt
- Cihui chim sẻ tuy nhỏ, nhưng ngũ tạng đều đủ (thành ngữ) | nhỏ nhưng đầy đủ mọi chi tiết
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻事物体积或规模虽小,具备的内容却很齐全。
Eng
- CC-CEDICT the sparrow may be small but all its vital organs are there (idiom)|small but complete in every detail
- Cihui the sparrow may be small but all its vital organs are there (idiom); small but complete in every detail