黄鹂

huáng líhoàng li

Hán Việt: hoàng li · Pinyin: huáng lí

Tổng quan

chim hoàng oanh; chim vàng anh

新华 · Tân Hoa Đại lục

鸟,羽毛黄色,局部间有黑色,嘴红色或黄色。叫的声音很好听,吃昆虫,对林业有益。也叫鸧鹒或黄莺。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

黃鶯的別名。參見「黃鶯」條。唐.杜甫〈蜀相〉詩:「映階碧草自春色,隔葉黃鸝空好音。」

Cấu tạo: 黃 (hoàng) + 鸝 (li)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chim hoàng oanh
  • Google Alex v6 hoàng oanh
  • VietPhrases chim vàng anh
  • Biên soạn 黃鸝 uánglí* n. oriole M:ge/²zhī

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 黃鶯的別名。參見「黃鶯」條。唐.杜甫〈蜀相〉詩:「映階碧草自春色,隔葉黃鸝空好音。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鸟,羽毛黄色,局部间有黑色,嘴红色或黄色。叫的声音很好听,吃昆虫,对林业有益。也叫鸧鹒或黄莺。

Eng

  • Cihui yellow oriole (Oriolus chinensis)

Đức

  • Handedict Golddrossel

Từ liên quan

Gần nghĩa

黃了 · 黃冠 · 黃化 · 黃卷 · 黃口 · 黃埃 · 黃壚 · 黃壤