𬮌柴

Tổng quan

cửa sày 𬮌柴 dt. đc. <Nho> dịch chữ trình môn 程門 trong trình môn lập tuyết 程門立雪. Sách Tống Sử phần Dương Thì truyện có đoạn rằng: “cho nên, Dương Thì đến học Trình Di ở đất Lạc, khi ấy quãng tầm bốn mươ

Cấu tạo: 𬮌 + 柴 (sài)

Từ liên quan

Gần nghĩa

𬮌儒 · 柴堆 · 柴房 · 柴扉 · 柴把 · 柴捆 · 柴枝 · 柴架