觕

chùxúcNôm xúc

Hán Việt: xúc · Pinyin: chù · Nôm: xúc

Tổng quan

Húc, đâm

觕人 · 觕婢 · 觕定 · 觕弊 · 觕惡 · 觕樸 · 觕犖 · 觕率

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchù
Hán Việtxúc
Âm Nômthô
Quảng Đôngcou1
Nhật BảnARAI
Chú âmㄔㄨˋ
Hán ngữ Trung cổchjyuk
Baxter-Sagarttʰok
Hán ngữ Thượng cổtʰok
Phản thiết昌句切
Thanh mẫu昌
Vận燭
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Húc, đâm. Tiếp xúc, chạm biết. Phàm sự vật gì chạm sát nhau đều gọi là xúc. Như tiếp xúc ư nhĩ mục [接觸於耳目] tai nghe thấy, mắt trông thấy. Lại sự vật gì nhiều lắm đều gọi là xúc. Như xúc xứ giai thị [觸處皆是] đâu đâu cũng thế. Cảm xúc, nhân cớ đó mà động đến tâm mình đều gọi là xúc. Như xúc phát [觸發] cảm xúc phát ra. Can phạm. Như xúc húy [觸諱] xúc phạm chỗ kiêng, để xúc [抵觸] nói với làm trái nhau

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm thô thô (đường kính lớn); thô thiển; người thô, vải thô [Eng: big diameter; rude; coarse person]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 同「粗」。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 粗[cu1]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:𧢻【唐韻】尺玉切【集韻】【韻會】樞玉切,𠀤衝入聲。【說文】牴也。【易·大壯】羝羊觸籓。【前漢·元帝紀】去禮義,觸𠛬法。【荀子·議兵篇】觸之者角摧。【揚子·太𤣥經】星辰不相觸。 又【玉篇】據也。【增韻】污也。 又觸衣。【本草綱目】褌襠,一名觸衣。 又人名。【左傳·襄十一年】鄭人賂晉侯以師觸。【註】樂師名。 又姓。【史記·趙世家】左師觸龍。 又【集韻】昌句切,芻去聲。亦牴也。【揚雄·羽獵賦】票禽之紲踰,犀兕之牴觸,熊羆之拏攫,虎豹之凌遽。觸叶遽,遽音詎。師古讀。【集韻】亦作觕。 考證:〔【揚雄·校獵賦】票禽之紲踰,犀兕之抵觸。〕 謹照原 書校獵賦改羽獵賦。

Thuyết Văn

牴也。 从角。蜀聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

牛部曰。牴、觸也。 尺玉切。三部。

【觸】 (xúc) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 角 (góc) , Thanh phù (聲符): 蜀 (xọc) Phiên thiết: Xích ngọc thiết Thượng tự: 尺 (xích) , Hạ tự: 玉 (ngọc) Trung cổ thanh mẫu: 昌母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'x' + vận mẫu 'uc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: xúc (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: để (Húc) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 触 · 觕 · 𧢻 · 𧣈 · 𧤝 · 𧥘 · 粗 · 觕 · 触 · 麄 · 麤 · 粗