一下击鼓声

nhất hạ kích cổ thanh

Hán Việt: nhất hạ kích cổ thanh

Tổng quan

vũng sâu (ở những dòng suối), (từ lóng) vũng lầy; ao, phong tước hiệp sĩ (cho ai, bằng cách lấy gươm gõ nhẹ vào vai), phong cho cái tên; gán cho cái tên, đặt cho cái tên, bôi mỡ (vào da thuộc), sang sửa (con ruồi giả làm mồi câu), (điện ảnh) lồng tiếng, lồng nhạc vào phim

Cấu tạo: 一 (nhất) + 下 (hạ) + 擊 (kích) + 鼓 (cổ) + 聲 (thanh)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 vũng nước

Từ liên quan

Gần nghĩa

一下子打倒 · 一下倾盆 · 一下子兒 · 一下子就 · 一下简称