一句合頭語

nhất cú hợp đầu ngữ

Hán Việt: nhất cú hợp đầu ngữ

Tổng quan

NHẤT CÚ HỢP ĐẦU NGỮ Thiền lâm phương ngữ. Đối lại: Vạn kiếp hệ lô quyết (muôn kiếp vướng cọc lừa). Một câu lãnh hội được. Người học đối với một câu của thiền sư mà lãnh hội và thấu rõ được tâm tính củ

Cấu tạo: 一 (nhất) + 句 (cú) + 合 (hợp) + 头 (đầu) + 语 (ngữ)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Đối lại: Vạn kiếp hệ lô quyết (muôn kiếp vướng cọc lừa)
  • Nguồn khác Một câu lãnh hội được
  • Nguồn khác Người học đối với một câu của thiền sư mà lãnh hội và thấu rõ được tâm tính của chính mình
  • Nguồn khác Nhưng nếu chấp trước vào chỗ lãnh hội ấy thì sẽ mất tự do, giống như cây cọc buộc con lừa đến muôn kiếp
  • Nguồn khác Chương Thuyền Tử Đức Thành trong CĐTĐL q
  • Nguồn khác 14 ghi: 師曰:何處學得來。曰:非耳目之所到。師笑曰:一句合頭語萬劫繫驢橛。垂絲千尺意在深潭。離鉤三寸速道速道。會擬開口。師便以篙撞在水中。因而大悟。 Đức Thành hỏi: Học được điều này ở đâu? Thiện Hội đáp: Chẳng phải chỗ lãnh hội của tai và mắt
  • Nguồn khác Sư cuời rồi nói: Một câu lãnh hội được, nhưng nếu chấp vào đó thì giống như cây cọc buộc con lừa đến muôn kiếp
  • Nguồn khác Thả sợi nhợ ngàn thước, ý ở đầm sâu, lìa lưỡi câu ba tấc
  • Nguồn khác Nói mau! Nói mau! Thiện Hội định mở miệng, sư liền lấy cây sào khua trong nước một cái

Từ liên quan

Gần nghĩa

一句投火 · 一句知教 · 一句道斷 · 一句道盡 · 一句撞倒墙 · 一句话新闻 · 一句空话