一年被蛇咬,三年怕草索

yī nián bèi shé yǎo,sān nián pà cǎo suǒ

Pinyin: yī nián bèi shé yǎo,sān nián pà cǎo suǒ

Tổng quan

Cấu tạo: (nhất) + (niên) + (bị) + (xà) + (giảo) + + (tam) + (niên) + (phạ) + (thảo) + (tác)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻曾遭受挫折,後遇類似事件就變得膽小。《初刻拍案驚奇》卷一:「一年被蛇咬,三年怕草索。說到貨物,我就沒膽氣了。」也作「一度被蛇咬,怕見斷井索」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻遭过一次挫折以后就变得胆小怕事。同“一年被蛇咬,十年怕井绳”。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.俗谚。被蛇咬以后见草绳亦惧。比喻一次遭殃,终有余悸。