一指頭禪

nhất chỉ đầu thiện

Hán Việt: nhất chỉ đầu thiện

Tổng quan

NHẤT CHỈ ĐẦU THIỀN Công án. Thiền một ngón tay. Công án. Câu Chi trong TĐT q. 19 ghi: 未逾旬日,天龍和尚到來,師接足前迎。侍立之次,具陳上事: ‘未審如何對他? ’天龍豎起一指,師當時大悟。后來為眾云: ‘某甲得天龍和尚一指頭禪,一生用不盡。’”后世叢林對此公案多有拈提。 Không quá mười ngày

Cấu tạo: 一 (nhất) + 指 (chỉ) + 头 (đầu) + 禅 (thiện)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Thiền một ngón tay
  • Nguồn khác Công án
  • Nguồn khác Câu Chi trong TĐT q
  • Nguồn khác Thiên Long giơ một ngón tay lên, Sư ngay đó đại ngộ
  • Nguồn khác Về sau vì đại chúng bảo: Tôi được thiền một ngón tay của hòa thượng Thiên Long, cả đời dùng không hết
  • Nguồn khác Đời sau trong tùng lâm có nhiều bình luận về công án này

Từ liên quan

Gần nghĩa

一指禅 · 一指蔽目 · 一指禪 · 一指馬 · 一指马