一点儿

yī diǎn rnhất điểm nhi

Hán Việt: nhất điểm nhi · Pinyin: yī diǎn r

Tổng quan

NHI; một chút; một ít. tôi không có việc làm, anh phân cho tôi một ít công việc đi.; chút xíu; chút ít. tôi cứ tưởng có rất nhiều, thì ra chỉ có một ít như vậy. 只有那麼一點兒,夠用嗎? có ít như thế đủ dùng không? 幾年過去了,他的毛病一點兒都沒改. mấy năm qua rồi, bệnh tình của anh ấy cũng không đỡ chút nào

新华 · Tân Hoa Đại lục

数量词; 表示不定的较少的数量:我信纸用完了,你先给我~吧; 表示很小或很少:我以为有多大呢,原来只有这么~, 只有那么~,够用吗?, 几年过去了,他的毛病~都没改。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容體積極小,或數量極少。《紅樓夢》第六八回:「嬸嬸放心,橫豎一點兒連累不著叔叔。」《老殘遊記》第六回:「明天倘若進城,千萬說話小心!俺們這裡人人耽著三分驚險!大意一點兒,站籠就會飛到脖兒梗上來的!」

Cấu tạo: 一 (nhất) + 點 (điểm) + 兒 (nhi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biến thể er hoá của 一點
  • Cihui 一点
  • Tần suất từ một chút; một ít; hơi; miếng (thức ăn...); mảnh mẫu, một chút, một tí, đoạn ngắn (của một vai kịch nói, trong sách...), (một) góc phong cảnh (thực hoặc vẽ), đồng tiền, đồ tạp nhạp, dần dần; từ từ, không còn là trẻ con nữa, lớn rồi, những em bé tội nghiệp, đồ đạc lắt nhắt tồi tàn, làm tròn bổn phận mình; đóng góp phần mình (vào việc nghĩa...), (thông tục) ngà ngà say, (xem) mind, không một tí nào, mũi khoan; đầu mỏ hàn; mũi kim; mỏ chìa khoá, hàm thiếc ngựa, (nghĩa bóng) sự kiềm chế, (xem) draw, chạy lồng lên (ngựa), nổi cơn tam bành; không tự kiềm chế được, đặt hàm thiếc (cho ngựa); làm cho…
  • Biên soạn ►See yīdiǎn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容體積極小,或數量極少。《紅樓夢》第六八回:「嬸嬸放心,橫豎一點兒連累不著叔叔。」《老殘遊記》第六回:「明天倘若進城,千萬說話小心!俺們這裡人人耽著三分驚險!大意一點兒,站籠就會飛到脖兒梗上來的!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 数量词; 表示不定的较少的数量:我信纸用完了,你先给我~吧; 表示很小或很少:我以为有多大呢,原来只有这么~, 只有那么~,够用吗?, 几年过去了,他的毛病~都没改。

Eng

  • Cihui erhua variant of 一點; 一点
  • Tần suất từ erhua variant of 一点

Đức

  • Handedict Bsp.: 一點兒不知道 一点儿不知道 -- nicht die leiseste Ahnung haben

Từ liên quan

Gần nghĩa

一点不 · 一点点 · 一点红 · 点儿背 · 一点一滴 · 一点 · 一点一点 · 一点也不