一粒老鼠屎壞了一鍋粥
nhất lạp lão thử thỉ hoại liễu nhất oa chúc
Hán Việt: nhất lạp lão thử thỉ hoại liễu nhất oa chúc · Pinyin: yī lì lǎo shǔ shǐ huài le yī guō zhōu
Tổng quan
nghĩa đen một viên phân chuột làm hỏng cả nồi cháo (thành ngữ) | nghĩa bóng một con sâu làm rầu nồi canh
Cấu tạo: 一 (nhất) + 粒 (lạp) + 老 (lão) + 鼠 (thử) + 屎 (thỉ) + 壞 (hoại) + 了 (liễu) + 一 (nhất) + 鍋 (oa) + 粥 (chúc)
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen một viên phân chuột làm hỏng cả nồi cháo (thành ngữ) | nghĩa bóng một con sâu làm rầu nồi canh
Eng
- CC-CEDICT lit. one pellet of rat feces spoiled the whole pot of congee (idiom)|fig. one bad apple can spoil the whole bunch
- Cihui lit. one pellet of rat feces spoiled the whole pot of congee (idiom); fig. one bad apple can spoil the whole bunch