一貧如洗
nhất bần như tẩy
Hán Việt: nhất bần như tẩy · Pinyin: yī pín rú xǐ
Tổng quan
không một xu dính túi nghèo rớt mồng tơi; nghèo xác xơ 。形容窮得一無所有。
Nghĩa
Việt
- Cihui không một xu dính túi nghèo rớt mồng tơi; nghèo xác xơ 。形容窮得一無所有。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容一無所有,十分貧窮。元.無名氏《舉案齊眉》第一折:「小生累次使人說親去,他見小生一貧如洗,堅意不肯。」《紅樓夢》第四七回:「你知道,我一貧如洗,家裡是沒的積聚的。」
Eng
- CC-CEDICT penniless
- Cihui penniless