丈二和尚,摸不著頭腦
Pinyin: zhàng èr hé shang , mō bu zháo tóu nǎo
Tổng quan
nghĩa đen: như hòa thượng cao ba mét, không thể chạm đầu (thành ngữ) | nghĩa bóng: hoàn toàn không hiểu gì
Cấu tạo: 丈 (trượng) + 二 (nhị) + 和 (hòa) + 尚 (thượng) + , + 摸 (mạc) + 不 (bất) + 著 (trứ) + 頭 (đầu) + 腦 (não)
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: như hòa thượng cao ba mét, không thể chạm đầu (thành ngữ) | nghĩa bóng: hoàn toàn không hiểu gì
Eng
- CC-CEDICT lit. like a three-meter high monk, you can't rub his head (idiom)|fig. at a total loss
- Cihui lit. like a three-meter high monk, you can't rub his head (idiom); fig. at a total loss