三十年老孃倒繃孩兒
tam thập niên lão nương đảo banh hài nhi
Hán Việt: tam thập niên lão nương đảo banh hài nhi · Pinyin: sān shí nián lǎo niáng dào bēng hái ér
Tổng quan
Cấu tạo: 三 (tam) + 十 (thập) + 年 (niên) + 老 (lão) + 孃 (nương) + 倒 (đảo) + 繃 (banh) + 孩 (hài) + 兒 (nhi)
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻对素所熟习之事一时失手,犯了不该有的错误。
- Tân Hoa Tự Điển 1.比喻对素所熟习之事一时失手,犯了不该有的错误。