不了義教

bất liễu nghĩa giáo

Hán Việt: bất liễu nghĩa giáo

Tổng quan

BẤT LIỄU NGHĨA GIÁO Thành ngữ. Giáo pháp chẳng liễu nghĩa. Thuật ngữ chỉ cho sự truyền dạy thông qua ngôn ngữ văn tự. Tiết Ngữ Chi Dư, đời thứ ba dưới Đại Giám trong CTTNL q. 2 ghi: 但有語句、盡屬不了義教。 Hễ có

Cấu tạo: 不 (bất) + 了 (liễu) + 义 (nghĩa) + 教 (giáo)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Giáo pháp chẳng liễu nghĩa
  • Nguồn khác Thuật ngữ chỉ cho sự truyền dạy thông qua ngôn ngữ văn tự
  • Nguồn khác Tiết Ngữ Chi Dư, đời thứ ba dưới Đại Giám trong CTTNL q
  • Nguồn khác 2 ghi: 但有語句、盡屬不了義教。 Hễ có lời nói đều thuộc về Bất liễu nghĩa giáo

Từ liên quan

Gần nghĩa

不了義教語 · 不了不当 · 不了了之 · 不了不當 · 不了佛智 · 不了義經 · 不了解 · 不了而了