不了義教語

bất liễu nghĩa giáo ngữ

Hán Việt: bất liễu nghĩa giáo ngữ

Tổng quan

BẤT LIỄU NGHĨA GIÁO NGỮ Thiền lâm phương ngữ. Nhà thiền đề xướng không cần chữ nghĩa lời nói biểu đạt và cho kinh điển Phật giáo là Bất liễu nghĩa giáo ngữ (Lời dạy, không phải pháp cứu cánh). Tiết Ng

Cấu tạo: 不 (bất) + 了 (liễu) + 义 (nghĩa) + 教 (giáo) + 语 (ngữ)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Nhà thiền đề xướng không cần chữ nghĩa lời nói biểu đạt và cho kinh điển Phật giáo là Bất liễu nghĩa giáo ngữ (Lời dạy, không phải pháp cứu cánh)
  • Nguồn khác Tiết Ngữ Chi Dư, đời thứ ba dưới Đại Giám trong CTTNL q
  • Nguồn khác 2 ghi: 佛出世度衆生是九部教語、是不了義教語。 Phật ra đời độ chúng sinh gồm 9 bộ (thể loại) kinh điển, là lời dạy chứ không phải pháp cứu cánh

Từ liên quan

Gần nghĩa

不了不当 · 不了了之 · 不了不當 · 不了佛智 · 不了義教 · 不了義經 · 不了解情况 · 不了而了