不二之法

bất nhị chi pháp

Hán Việt: bất nhị chi pháp

Tổng quan

BẤT NHỊ CHI PHÁP Thiền lâm phương ngữ. Chẳng dùng ngôn ngữ văn tự để truyền dạy, trực tiếp dùng pháp môn tâm ấn để trao truyền. Trong ngữ lục thiền tông phần lớn chỉ cho tổ sư thiền. Huệ Năng trong TĐ

Cấu tạo: 不 (bất) + 二 (nhị) + 之 (chi) + 法 (pháp)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ BẤT NHỊ CHI PHÁP Thiền lâm phương ngữ. Chẳng dùng ngôn ngữ văn tự để truyền dạy, trực tiếp dùng pháp môn tâm ấn để trao truyền. Trong ngữ lục thiền tông phần lớn chỉ cho tổ sư thiền. Huệ Năng trong TĐT q. 2 ghi: 師若淨名託疾,金粟闡弘大教,傳諸佛心,談不二之法,杜口毗耶,聲聞被呵,菩薩辭退 Sư như ngài Tịnh Danh giả bịnh, như Kim Túc Như Lai xiển hoằng Phật pháp truyền chư Phật tâm, bàn pháp môn bất nhị, im lặng ở thành Tỳ-da khiến cho hàng thanh văn bị quở, bồ tát từ giã thối lui

other

  • Nguồn khác Chẳng dùng ngôn ngữ văn tự để truyền dạy, trực tiếp dùng pháp môn tâm ấn để trao truyền
  • Nguồn khác Trong ngữ lục thiền tông phần lớn chỉ cho tổ sư thiền
  • Nguồn khác Huệ Năng trong TĐT q

Từ liên quan

Gần nghĩa

不二法门 · 不二不異 · 不二玄旨 · 不二价 · 不二法門 · 不二之老 · 不二門 · 不二门