不二法门

bù èr fǎ ménbất nhị pháp môn

Hán Việt: bất nhị pháp môn · Pinyin: bù èr fǎ mén

Tổng quan

cách duy nhất

新华 · Tân Hoa Đại lục

不二没有分别。法门入道的门径。原为佛教语。指不可思议、无所分别的绝对真理。特指超越生死两端的涅fd21!本辰纭<《维摩诘经·入不二法门品》◇用以比喻独一无二的方法、门径勤奋是成功的不二法门。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.到達絕對真理的方法。《維摩詰所說經.卷中》:「乃至無有文字、語言,是真入不二法門。」 2.唯一的方法。《文明小史》第三五回:「這是專制國的不二法門,現在俄國何嘗不是如此。」也作「不二門」。

Cấu tạo: 不 (bất) + 二 (nhị) + 法 (pháp) + 門 (môn)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 不二法門 ù'èrfǎmén f.e. the only proper course to take

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不二没有分别。法门入道的门径。原为佛教语。指不可思议、无所分别的绝对真理。特指超越生死两端的涅fd21!本辰纭<《维摩诘经·入不二法门品》◇用以比喻独一无二的方法、门径勤奋是成功的不二法门。

Eng

  • Cihui the one and only way; the only proper course to take

other

  • Nguồn khác Pháp môn có phương tiện và cứu cánh không khác, hoặc chỉ cho pháp môn hiển bày ý nghĩa vạn pháp đều bình đẳng nhất như
  • Nguồn khác Đó chính là Thiền tông
  • Nguồn khác Tiết Đại Dương Cảnh Huyền trong NĐHN q
  • Nguồn khác 14 ghi: 宗乘妙句語路難陳,不二法門淨名杜口。 Diệu cú của Thiền tông thì lời nói khó mà trình bày ra được
  • Nguồn khác Pháp môn bất nhị, khi được hỏi đến thì ngài Tịnh Danh nín lặng

Từ liên quan

Gần nghĩa

不二不異 · 不二之法 · 不二玄旨 · 法門眷屬 · 法門鋤軌 · 不二价 · 法門寺 · 法門海