不到

bù dàobất đáo

Hán Việt: bất đáo · Pinyin: bù dào

Tổng quan

không đến; ít hơn.; vắng mặt; không đến; không xuất hiện. giáo viên trách đứa bé đó vắng mặt không đi học.; không chu đáo; không cẩn thận; không đến nơi đến chốn

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.不料。宋.趙以夫〈解語花.紅香溼月〉詞:「倒銀河,秋夜雙星,不到佳期誤。」《董西廂》卷四:「踏實了地,兼能把戲,你還待要跳龍門,不到得恁的。」 2.不至於,不會。宋.趙以夫〈賀新郎.碾破長空綠〉詞:「追憶蘭亭當日事,儘淒涼、也勝盧仝屋。應不到,羨金谷。」《永樂大典戲文三種.張協狀元.第二七出》:「爹爹乞判此一州,不到不對付得張協。」 3.不至、不及。《紅樓夢》第五六回:「叫他們也沾帶了些利息,你們有照顧不到的,他們就替你們照顧了。」《老殘遊記》第七回:「停了一會,只見門外來了一個不到四十歲模樣的人。」

Cấu tạo: 不 (bất) + 到 (đáo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không đến
  • Cihui không đạt
  • Cihui không đủ
  • Cihui ít hơn
  • Biên soạn 不到 bùdào v. not reach; not get to; be insufficient; be less than

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.不料。宋.趙以夫〈解語花.紅香溼月〉詞:「倒銀河,秋夜雙星,不到佳期誤。」《董西廂》卷四:「踏實了地,兼能把戲,你還待要跳龍門,不到得恁的。」 2.不至於,不會。宋.趙以夫〈賀新郎.碾破長空綠〉詞:「追憶蘭亭當日事,儘淒涼、也勝盧仝屋。應不到,羨金谷。」《永樂大典戲文三種.張協狀元.第二七出》:「爹爹乞判此一州,不到不對付得張協。」 3.不至、不及。《紅樓夢》第五六回:「叫他們也沾帶了些利息,你們有照顧不到的,他們就替你們照顧了。」《老殘遊記》第七回:「停了一會,只見門外來了一個不到四十歲模樣的人。」

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi absent oneself from

Eng

  • Cihui not to arrive; not reaching; insufficient; less than

Đức

  • Handedict nicht ankommen

Từ liên quan

Gần nghĩa

不到家 · 不世 · 不一 · 不上 · 不下 · 不中 · 不丹 · 不举