不勝枚舉

bù shèng méi jǔ bất thắng mai cử

Hán Việt: bất thắng mai cử · Pinyin: bù shèng méi jǔ

Tổng quan

nhiều không đếm xuể hoặc từng cái một nhiều không kể xiết; không sao kể xiết; nhiều vô số kể。 無法一個一個全舉出來,形容同一類的人或事物很多。 諸如此類,不勝枚舉 những chuyện như vậy không sao kể xiết

Cấu tạo: (bất) + (thắng) + (mai) + (cử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhiều không đếm xuể hoặc từng cái một nhiều không kể xiết; không sao kể xiết; nhiều vô số kể。 無法一個一個全舉出來,形容同一類的人或事物很多。 諸如此類,不勝枚舉 những chuyện như vậy không sao kể xiết

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 事物太多,不能一一舉出。如:「臺灣出產的水果不勝枚舉。」《官場現形記》第一九回:「他的人雖忠厚,要錢的本事有的。譬如欽差要這人八萬,拉達傳話出來,必說十萬;過道臺同人家講,必說十二萬;他倆已經各有二萬好賺了。諸如此類,不勝枚舉。」也作「不可枚舉」。

Eng

  • CC-CEDICT too numerous to mention individually or one by one
  • Cihui too numerous to mention individually or one by one

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

不乏其人

Từ trái nghĩa

寥寥可数 · 寥寥无几 · 寥若晨星 · 屈指可数