不喫羊肉空惹一身羶
bất khiết dương nhục không nhạ nhất thân thiên
Hán Việt: bất khiết dương nhục không nhạ nhất thân thiên · Pinyin: bù chī yáng ròu kōng rě yī shēn shān
Tổng quan
Cấu tạo: 不 (bất) + 喫 (khiết) + 羊 (dương) + 肉 (nhục) + 空 (không) + 惹 (nhạ) + 一 (nhất) + 身 (thân) + 羶 (thiên)
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 羊肉没吃上,反倒沾了一身羊膻气。比喻干了某事没捞到好处,反坏了名声惹来了麻烦。