不聽老人言,吃虧在眼前

bù tīng lǎo rén yán , chī kuī zài yǎn qián

Pinyin: bù tīng lǎo rén yán , chī kuī zài yǎn qián

Tổng quan

(thành ngữ) phớt lờ lời người già, chịu thiệt trước mắt

Cấu tạo: (bất) + (thính) + (lão) + (nhân) + (ngôn) + + (cật) + (khuy) + (tại) + (nhãn) + (tiền)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) phớt lờ lời người già, chịu thiệt trước mắt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 (諺語)不尊重、不聽從有經驗者的意見,往往會吃虧後悔。如:「他當初一意孤行,不聽父母的勸告,現在果然應了『不聽老人言,吃虧在眼前』那句話。」也作「不聽好人言,果有恓惶事」、「不聽好人言,必有恓惶淚」。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) ignore your elders at your peril
  • Cihui (idiom) ignore your elders at your peril